Nước là sự sống

Lọc đa năng, lọc cát, lọc than - HYDRO-CLEAR® 

 

 

Thiết bị lọc áp lực series Hydro-Clear® là kết quả của nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phát triển quy trình xử lý nước. Những thiết bị lọc này được thiết kế theo biên độ dao động đầu vào của lưu lượng từ 1.0m3/h đến 65m3/h, với chế độ vận hành bằng tay hoặc tự động tiện sử dụng trong những ứng dụng công nghiệp. Bộ thiết bị lọc di động dễ dàng áp dụng trong khu vực lắp đặt mà nơi đó nguồn điện áp bị hạn chế.

 

Thiết bị lọc nước series Hydro-Clear® đưa ra giá cả hợp lý, đáng tin cậy và dễ sử dụng cho những vấn đề có liên quan đến nước như sau:

- Thiết bị lọc cát HSF
Loại bỏ chất rắn lơ lửng và độ đục trong nước mặt.

- Thiết bị lọc than HCF
Lọai bỏ chlorine, mùi, màu và các chất hữu cơ.

- Thiết bị lọc đa năng HMF
Loại bỏ chất rắn lơ lửng (giống như lọc cát) nhưng mức độ làm trong nước cao hơn.

- Thiết bị lọc birm
Loại bỏ các ion và mangan sau quá trình sục khí.

 

Thông số kỹ thuật của thiết bị lọc cát và lọc đa năng

 

Thiết bị lọc

Cát

  Đa năng

Áp lực làm việc

 Valve & ống

    Không gian đòi hỏi

  Trọng lượng

Chủng loại

Bình thường

Cao nhất

Bình thường

Cao nhất

Thấp nhất.

Cao nhất

Ống vào

Ống ra

Rộng

Dài

Cao

Cân nặng

Cát

Đa năng

m3/hr

m3/hr

m3/hr

m3/hr

kPa

kPa

mm

mm

mm

mm

mm

Kg

HSF250

HMF250

1.0

1.6

1.0

1.6

250

700

25

25

400

650

1300

200

HSF300

HMF300

1.7

2.5

1.7

2.5

250

700

25

25

500

660

1400

230

HSF400

HMF400

2.8

3.5

2.8

3.5

250

700

40

40

550

690

1800

380

HSF500

HMF500

5.0

6.6

5.0

6.6

250

700

50

50

620

750

1800

510

HSF600

HMF600

7.2

9.0

7.2

9.0

250

700

50

50

620

850

2100

770

HSF750

HMF750

11.2

14.0

11.2

14.0

250

700

65

65

780

1050

2100

1225

HSF900

HMF900

16.5

22.0

16.5

22.0

250

700

65

65

930

1200

2100

1745

HSF1100

HMF1100

20.0

27.0

20.0

27.0

250

700

80

80

1120

1400

2450

2620

HSF1200

HMF1200

26.2

35.0

26.2

35.0

250

700

80

80

1230

1530

2500

3065

HSF1350

HMF1350

33.7

45.0

33.7

45.0

250

700

100

100

1380

1810

2500

3895

HSF1500

HMF1500

40.0

53.0

40.0

53.0

250

700

150

150

1530

2000

2600

4170

 

Thông số kỹ thuật của thiết bị lọc than và lọc birm

 

Thiết bị lọc

Than

Birm

Áp lực làm việc

 Valve & ống

    Không gian đòi hỏi

  Trọng lượng

Chủng loại

Bình thường

Cao nhất

Bình thường

Cao nhất

Thấp nhất

Cao nhất

Ống vào

Ống ra

Rộng

Dài

Cao

Cân nặng

Carbon

Birm

m3/hr

m3/hr

m3/hr

m3/hr

kPa

kPa

mm

mm

mm

mm

mm

Kg

HCF250

HBF250

0.75

1.5

0.3

0.6

250

700

25

25

400

650

1300

150

HCF300

HBF300

1.1

2.1

0.5

0.9

250

700

25

25

500

660

1400

180

HCF400

HBF400

1.7

3.2

1.0

1.5

250

700

40

40

550

690

1800

330

HCF500

HBF500

3.0

5.0

2.0

2.5

250

700

50

50

620

750

1800

450

HCF600

HBF600

4.5

7.0

2.6

3.6

250

700

50

50

620

850

2100

730

HCF750

HBF750

6.0

9.0

4.0

5.6

250

700

65

65

780

1050

2100

1125

HCF900

HBF900

9.0

13.5

5.6

8.2

250

700

65

65

930

1200

2100

1590

HCF1100

HBF1100

12.6

18.0

7.2

10.0

250

700

80

80

1120

1400

2450

2500

HCF1200

HBF1200

16.1

23.0

9.5

13.5

250

700

80

80

1230

1530

2500

2820

HCF1350

HBF1350

21.0

30.0

11.8

16.8

250

700

100

100

1380

1810

2500

3170

HCF1500

HBF1500

30.0

45.0

14.0

20.0

250

700

150

150

1530

2000

2600

3550

 

 Đặc tính

 Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng

 Bồn

Được chế tạo từ vật liệu thép FRP hoặc thép mềm , bên trong có sơn lớp Epoxy và bên ngoài phủ một lớp sơn theo tiêu chuẩn.

  • Điện áp 220VAC, 50Hz.

  • Hệ thống thoát nước cho rửa ngược.

  • Nước thô, nước đã qua xử lý sơ bộ và mạng lưới ống thoát nước từ các công trình đơn vị.

  • Hệ thống giảm/tăng áp lực lọc nếu áp lực không nằm trong giới hạn.

 Đường ống

Đường ống bên trong và ngoài được chế tạo từ nhựa G.I hay P.V.C

Bộ điều khiển

Bộ van đa/ đơn với đồng hồ định thời gian hoặc đồng hồ kiểm soát mực nước nước.