 |

Nước là sự sống
Thiết bị làm mềm nước -
HYDRO-SOFT®
Nước cứng được hình thành từ hai
khoáng chất magiê và canxi hoà tan trong nước mưa, khi lưu chuyển qua những tầng
đá vôi nhiều khoáng chất canxi và magiê được hấp thụ, độ cứng của nước bắt đầu
từ đó. Khi nước cứng được sử dụng trong các ứng dụng thương mại và công ngiệp,
vấn đề sẽ phải đối mặt là tồn tại các chất cáu cặn, hiện tượng đóng cặn trên bề
mặt thiết bị và tất cả những hậu quả của nó. Các chất cặn đóng bám trên thành
các thiết bị nồi hơi và trong đường ống làm giảm hiệu quả truyền nhiệt, kết quả
là nhiên liệu sử dụng lãng phí và không cần thiết. Cứ một phần tám inche lớp cặn
đóng trên thiết bị gia nhiệt sẽ tiêu hao lãng phí 25% năng lượng sử dụng, ngoài
ra việc hình thành cáu cặn có thể gây ra hiện tượng tắc nghẽn đường ống và van
điều khiển.
Lớp cặn được hình thành xem như là
kết quả của sự tương tác giữa muối canxi, magiê và xà phòng, kết quả cần sử dụng
nhiều xà phòng hơn để loại bỏ các chất bẩn trên chất liệu len và những loại sợi
khác. Lớùp cặn sẽ gây ra hiện tượng lưu cặn bẩn và đóng cáu cặn trên bề mặt thủy
tinh, kim loại, chai lọ và các loại hàng hoá vệ sinh.
Thiết bị làm mềm nước chủng loại
Hydro-Soft® cung cấp với giá cả hợp lý, đáng tin cậy và dễ dàng sử dụng cho
những vấn đề có liên quan đến nước cứng với các đặc tính như sau:
|
Đặc điểm |
Những ứng dụng |
-
Được gia công từ những thành phần
chất lượng. Thiết kế đơn giản để đảm bảo mức độ tin cậy, vận hành tự
do không gặp rắc rối.
-
Không ăn mòn vỏ thiết bị, van tự động
và ống được chế tạo từ các hợp chất phi kim loại.
-
Cột nhựa làm mềm có chất lượng cao
trong một thời gian dài và vận hành có hiệu quả. Tái sinh hoàn toàn
tự động.
-
Quá trình tái sinh được bắt đầu khi
đồng hồ báo thời gian, đồng hồ kiểm tra mực nước hoặc độ cứng nước
không đảm bảo khi vận hành.
|
-
Hệ thống Nồi hơi và gia nhiệt
-
Giặt tẩy
-
Thực phẩmvà nước giải khát
-
Mỹ phẩm và dược phẩm
-
Quy trình công nghiệp
-
Khu nghỉ mát và công viên Parks
-
Khách sạn, nhà nghỉ.
-
Bệnh viện và phòng thí nghiệm
|
|
Sự lựa chọn |
-
Độ cứng bắt đầu tái sinh.
-
Hình thể có sẵn dạng đôi cho quá
trình làm mềm nước liên tục hoặc gián đoạn.
-
Lưu lượng nước nước được bắt đầu tái
sinh theo số lần cài đặt hoặc cài đặt tự động.
|
Làm cách nào để lựa
chọn một thiết bị làm mềm nuớc
Để lựa chọn thiết bị làm
mềm nước tốt nhất hãy đưa ra sử đòi hỏi của bạn, bạn cần thiết lập những
chi tiết sau:
a. Lưu luợng làm mềm nước cực đại đòi hỏi trong một giờ, dựa trên nhu
cầu tính toán lưu lượng đỉnh.
b. Tổng thể tích lượng nước làm mềm đòi hỏi trong một ngày (24giờ).
c. Tổng độ cứng của nước thô.
d. Nếu tái sinh phải thực hiện tại thời điểm trước khi nhu cầu thay thế
thấp nhất.
Bảng thông số kỹ thuật của thiết bị làm mềm nước
|
Thiết bị làm mềm |
Lưu lượng |
Áp suất làm việc |
Lưu lượng |
Van và ống |
Không gian đòi hỏit |
Trọng lượng |
|
Chủng loại |
Bình thường |
Cực đại |
Thấp nhất |
Cao nhất |
Thấp nhất |
Cao nhất |
Ống vào |
Ống ra |
Rộng |
Sâu |
Cao |
Cân nặng |
|
Timer |
Meter |
m3/hr |
m3/hr |
kPa |
kPa |
kg/CaCO3 |
kg/CaCO3 |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
Kg |
|
AS200T |
AS200M |
0.5 |
1.0 |
250 |
700 |
1.3 |
2.0 |
25 |
25 |
900 |
660 |
1200 |
100 |
|
AS250T |
AS250M |
1.0 |
1.5 |
250 |
700 |
1.9 |
3.0 |
25 |
25 |
1000 |
660 |
1600 |
150 |
|
AS300T |
AS300M |
1.7 |
2.5 |
250 |
700 |
2.6 |
4.0 |
25 |
25 |
1000 |
660 |
1600 |
190 |
|
AS325T |
AS325M |
2.5 |
3.5 |
250 |
700 |
3.2 |
5.1 |
25 |
25 |
1000 |
660 |
1600 |
210 |
|
AS350T |
AS350M |
3.5 |
5.0 |
250 |
700 |
3.7 |
5.7 |
25 |
25 |
1100 |
750 |
1600 |
250 |
|
AS400T |
AS400M |
5.0 |
7.0 |
250 |
700 |
4.3 |
6.7 |
40 |
40 |
1100 |
800 |
2000 |
350 |
|
AS500T |
AS500M |
8.5 |
12.0 |
250 |
700 |
7.8 |
12.0 |
40 |
40 |
1200 |
950 |
2000 |
700 |
|
AS600T |
AS600M |
12.5 |
18.0 |
250 |
700 |
13.0 |
20.0 |
40 |
40 |
1400 |
1100 |
2000 |
900 |
|
AS750T |
AS750M |
19.0 |
27.0 |
250 |
700 |
22.0 |
33.0 |
50 |
50 |
1900 |
1400 |
2100 |
1650 |
|
AS900T |
AS900M |
22.0 |
30.0 |
250 |
700 |
30.0 |
47.0 |
50 |
50 |
2100 |
1400 |
2100 |
2070 |
|
AS1100T |
AS1100M |
35.0 |
50.0 |
250 |
700 |
56.7 |
92.4 |
80 |
80 |
2500 |
1400 |
2150 |
3260 |
|
AS1200T |
AS1200M |
45.0 |
68.0 |
250 |
700 |
73.0 |
119.0 |
80 |
80 |
2900 |
1540 |
2300 |
3680 |
|
AS1350T |
AS1350M |
55.0 |
80.0 |
250 |
700 |
94.6 |
154.0 |
100 |
100 |
3300 |
1750 |
2500 |
4140 |
|
AS1500T |
AS1500M |
65.0 |
100.0 |
250 |
700 |
111.8 |
182.0 |
150 |
150 |
3500 |
1850 |
2500 |
5840 |
|
Chi tiết kỹ thuật |
Cung cấp cho khách hàng |
|
Vỏ thiết bị |
Được gia công từ vật liệu FRP bên trong có sơn lớp Epoxy và bên ngoài phủ lóp sơn theo tiêu chuẩn. |
-
Nguồn điện 240VAC, 50 Hz.
-
Hệ thống thoát nuớc cho rửa ngược
-
Nước thô, nước đã qua xử lý sơ bộ và mạng lưới thoát nước từ các
công trình đơn vị.
-
Hệ thống tăng/ giảm áp lực nếu áp lực không nằm trong giới hạn.
|
|
Hệ thống ống |
Đường ống bên trong và ngoài được gia công từ nhựa G.I. hay P.V.C. |
|
Bộ điều khiển |
Bộ van đa/ đơn với đồng hồ định thời gian hay đồng hồ kiểm soát mục nước. |
|
Nhựa |
Nhựa cation cường độ cao |
|